algolia search

Tìm thấy x bài viết trong xms.

Lâu lâu thấy có bạn lại lăn tăn chuyện viết lý do nghỉ việc, nên nhân tiện kiếm được bài khá hay về vấn đề này xin share lại cho các bạn tham khảo nhé!

Tình hình thị trường nhảy việc khá sôi động nên lý do muốn thôi việc cũng vô cùng phong phú nhưng về cơ bản là có top 5 lý do như sau:

  • 人間関係 Quan hệ con người (ko suôn sẻ)
  • 給与への不満 Bất mãn lương thưởng
  • キャリアアップのため Muốn thăng tiến
  • 他にやりたい仕事がある Có việc khác muốn làm
  • 残業が多い/休日が少なかった Tăng ca nhiều / Nghỉ ít

Tất nhiên, đây là những lý do thực tế song không thể bê nguyên vào nộp xin thôi việc được, mà cần được uyển chuyển hơn để dễ dàng cho việc “rời đô”!

Sau đây là vài mẫu viết đơn và lý do thôi việc:

1, Muốn làm việc khác.

お忙しいところ申し訳ありません。

大変申し上げにくいのですが、◯月末で退職させていただきたいと思っております。

至らない点の多い私をここまでご指導いただき、大変感謝しています。

ですが実は〇〇業界に興味があり、かねてより挑戦したいと考えていました。自分の力を試したいという思いを捨てきれず、退職を決断いたしました。

誠に身勝手ではございますが、ご了承いただけますようお願いいたします。

2, Muốn có tương lai thăng tiến.

お忙しいなか申し訳ありません。突然ですが、退職させていただきたく、お時間をいただきました。

これまでお世話になったことは大変感謝しています。

ですが、将来について改めて考えたところ、もっと業務の幅を広げ、新たな環境で能力を高めたいと思うようになりました。

誠に身勝手ですが、◯月◯日までに退職させていただきたいと存じます。よろしくお願いいたします。

3, Các mẫu lý do lý trấu cơ bản khác:

1. Kế thừa công việc gia đình

両親が高齢となりまして、家業を継ぐことを決断いたしました。会社には大変お世話になり、ご恩を感じていますが、退職させていただきたく存じます。

2. Muốn rút về chăm sóc gia đình

家族が高齢となったため、介護に専念したく退職の意思を固めました。

3. Vợ/chồng chuyển chỗ làm nên mình phải “rời đô” theo

実は夫が転勤することになりまして、大変悩みましたが、転勤先に付いていくことを決断しました。ご迷惑をおかけしますが、退職の意思を固めました。

4. Kết hôn

この度、結婚することとなりました。家庭を守ることに専念したいため、退職させていただきたく存じます。

5, Cuối cùng là câu huyền thoại khi không muốn nói rõ lý do nhưng nhất quyết thôi việc!

一身上の都合で辞めます (Kiểu gì cũng bị hỏi rõ lý do nên không khuyến khích dùng câu này đâu, chỉ bao ngầu nếu về nước thôi nhé!)

Để nắm rõ hơn cách trình bày khi muốn thôi việc các bạn hãy tham khảo chi tiết tại nguồn sau nhé: https://tenshoku-web.jp/

Đánh giá bài viết

Thích thì like
Cách viết lí do chuyển việc ở Nhật (退職理由)
5/5 1 votes

Bình luận

Hoàng Nguyễn Minh avatar
Hoàng Nguyễn Minh
Hiển thị bình luận Facebook